gọi là

Học thuật
Thân thiện
gọi là

Mẹ gọi là tôi về nhà trước khi trời tối.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Tạm thời, tạm coi như: Dùng để chỉ một việc được thực hiện hoặc một trạng thái được công nhận một cách tạm thời, chưa đầy đủ hoặc chưa hoàn hảo, nhưng trong một chừng mực nào đó.
    • Qua loa, chiếu lệ, cho : Dùng để chỉ một hành động được thực hiện một cách sơ sài, đại khái, chủ yếu để cho xong việc hoặc giữ thể diện, không phải với sự cố gắng hoặc chất lượng thực sự.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "tạm thời, tạm coi như":

    • Căn nhà tuy nhỏ nhưng gọi là chỗ che mưa che nắng. (Ngôi nhà tuy nhỏ nhưng tạm coi như chỗ trú mưa nắng.)
    • Anh ấy gọi là biết chút ít về sửa chữa. (Anh ấy tạm coi như biết một chút về sửa chữa.)
  • Với nghĩa "qua loa, chiếu lệ":

    • ấy ăn gọi là vài miếng rồi vội đi. ( ấy ăn qua loa vài miếng rồi vội đi.)
    • Công việc này anh làm gọi là cho xong, đừng đòi hỏi chất lượng. (Công việc này anh làm chiếu lệ cho xong, đừng đòi hỏi chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gọi là đắp điếm": Làm qua loa, tạm bợ cho hình thức, thường dùng trong văn chương cổ.

    • Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh. (Tạm làm qua loa cho người sống kẻ chết.)
  • "Gọi là ": Thừa nhận một cách miễn cưỡng, tạm chấp nhận sự tồn tại hoặc giá trịmức tối thiểu.

    • Kiến thức gọi là , chứ chuyên sâu thì chưa. (Kiến thức tạm coi như , chứ chuyên sâu thì chưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gọi (động từ): Kêu tên, xưng hô, yêu cầu ai đó đến.

    • Tôi gọi điện cho bạn. (Tôi gọi điện thoại cho bạn.)
  • Gọi ý (động từ): Đề xuất, gợi ý một ý tưởng.

    • Anh ấy gọi ý cho tôi cách giải quyết. (Anh ấy gợi ý cho tôi cách giải quyết.)
  • Xem như / Coi như (cụm từ): Có nghĩa tương tự "gọi là" khi chỉ sự tạm công nhận.

    • Cứ xem như đó một bài học. (Cứ tạm coi đó một bài học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tạm: Tạm thời, trong một thời gian ngắn.
  • Chiếu lệ: Làm cho hình thức, không thực chất.
  • Qua loa: Làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Đại khái: Một cách chung chung, ước chừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ cố định này)

Thành ngữ liên quan
  • Ăn gọi là: Ăn qua loa cho xong bữa, không phải ngon miệng.

    • Bữa trưa hôm nay tôi chỉ ăn gọi là một bát . (Bữa trưa hôm nay tôi chỉ ăn qua loa một bát .)
  • Làm gọi là: Làm việc một cách chiếu lệ, đối phó.

    • Anh đừng làm gọi là như thế, hãy tập trung vào. (Anh đừng làm chiếu lệ như thế, hãy tập trung vào.)
gọi là

Mẹ gọi là tôi về nhà trước khi trời tối.

  1. ph. 1. Tạm : Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh (K). 2. Qua loa cho xong chuyện: Ăn gọi là; Làm gọi là.